control en Vietnamita

Pronunciación
n. quyền lực, điều khiển, sự cầm lại, sự kiểm soát, sự chỉ huy, sự cầm lái, sự đè nén, sự hạn chế, sự chế ngự, sự kiềm chế
v. kiểm tra, điều khiển, chỉ huy, kiểm soát, ngăn lại, đè nén

Ejemplos

As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships.
Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
The situation seemed out of control.
Tình hình có vẻ mất kiểm soát.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I've tried Controls, but they seem a little tighter to me than Durexes.
Tôi đã dùng thử Controls, nhưng hình như nó chật hơn Duex
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom couldn't control his anger.
Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error




dictionary extension
© dictionarist.com