die en Vietnamita

Pronunciación
n. hột lúc lắc, hột súc sắc, sự may rủi, đá mõng, đá tảng, khuôn dấu để khắc, khuôn đúc, bàn kéo chỉ
v. chết, mất, thác, tử, quá cố, từ trần, mạng chung, tạ thế, băng hà, tịch diệt, viên tịch

Ejemplos

Since Janet died, her husband has really gone off the deep end.
Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
The battery died.
Pin chết.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
She died yesterday afternoon.
Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Die!
Chết đi!
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Without air we would die.
Không có không khí chúng ta sẽ chết.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom's father died from karoshi five years ago.
Bố Tom mất vì lao lực 5 năm về trước.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
He died before he could realize his dream.
Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom gave it to me before he died.
Tom đã đưa nó cho tôi trước khi anh ấy mất.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom gave it to me before he died.
Tom đã đưa nó cho tôi trước khi anh ấy chết.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error

Sinónimos

1. stamp
2. cube: block
3. expire: decease, go, cash in, depart
4. disappear: part, cease, stop, pass, recede, end, vanish
5. wither: dissolve, decay, wane, decline, lapse, fade, fail



© dictionarist.com