job en Vietnamita

Pronunciación
n. công việc, việc, việc làm, việc làm khoán, việc làm thuê

Ejemplos

The job is half done.
Cũng được hòm hòm rồi.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
She is always complaining of her job.
Cô ta luôn phàn nàn về công việc của mình.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
She's practicing English so she can get a better job.
Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I am satisfied with my job.
Tôi hài lòng về cương vị công tác của tôi.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Don't give up. Stick with the job.
Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Their company created forty new jobs.
Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom was sick of his job.
Tom đã quá mệt mỏi với công việc.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Mary found a job.
Mary đã tìm được việc.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
This must be one of the worst jobs in the world.
Đây có lẽ là công việc tệ nhất trên thế giới.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error

Sinónimos

1. task: assignment, chore, duty, role
2. employment: vocation, business, position, post, billet, engagement, appointment
3. dupe: fool, gull, hoax



© dictionarist.com