matter en Vietnamita

Pronunciación
n. chất, vật chất, vật phẩm, chất mũ, ghèn mắt, đầu đề, đề mục, việc, chuyện
v. có quan hệ, vết thương làm mũ, vết thương ra mũ

Ejemplos

I will help him no matter what you say.
Tôi sẽ giúp anh ta bất kể bạn nói gì.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
The matter is all settled.
Mọi chuyện đã được giải quyết.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
No matter how much you try to convince people that chocolate is vanilla, it'll still be chocolate, even though you may manage to convince yourself and a few others that it's vanilla.
Cho dù bạn có thuyết phục mọi người rằng sô-cô-la là va-ni thì nó vẫn là sô-cô-la, dù bạn có thể tự thuyết phục được mình và một vài người khác rằng nó là va-ni.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Let's discuss the matter here.
Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
As a matter of fact, I did it.
Thực sự thì tôi đã làm điều đó.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
No matter how busy I become, I'll always have time for my children.
Bất kể bận rộn thế nào, tôi sẽ luôn có thời gian cho các con tôi.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
No matter how much I think about it, I don't understand it.
Cho dù có cố suy nghĩ thế nào đi nữa thì tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
No matter what you say, I won't give up.
Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
No matter what you say, I won't give up.
Cho dù mày nói điều gì, tao cũng sẽ không từ bỏ.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error




dictionary extension
© dictionarist.com