natural en Vietnamita

Pronunciación
n. người ngu từ lúc mới sanh, người đần độn từ lúc mới sanh, âm nốt tự nhiên, dấu bê ca, cố nhiên, đương nhiên, thiên tư
a. thuộc về tự nhiên, thuộc về thiên nhiên, thiên phú, thiên bẩm, bẩm sinh

Ejemplos

It's very easy to sound natural in your own native language, and very easy to sound unnatural in your non-native language.
Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error

Sinónimos

in accordance with nature; relating to or concerning nature: naturalness, earthy
existing in or produced by nature; not artificial or imitation: uncolored, unbleached, undyed
existing in or in conformity with nature or the observable world; neither supernatural nor magical: physical
functioning or occurring in a normal way; lacking abnormalities or deficiencies: normal
unthinking; prompted by (or as if by) instinct: self-generated, instinctive, spontaneous
being talented through inherited qualities: born, intelligent, innate
(used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes: unprocessed, raw, rude
(craps) a first roll of 7 or 11 that immediately wins the stake: cast, roll
someone regarded as certain to succeed: succeeder, achiever, winner, success
free from artificiality: lifelike, unaffected



dictionary extension
© dictionarist.com