press en Vietnamita

Pronunciación
n. sự ép, sự nhận xuống, sự ấn dấu, trạng thái gấp, tình trạng cấp tốc, sự khẩn cấp, đám đông, máy ép, nhà in, sự in, báo chí
v. ấn lên, nhận lên, siết lại, vặn lại, đem in, ép lại, cán giấy, hối thúc, tức khắc, đông người

Ejemplos

We asked him to face the press but he refused to.
Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
All you have to do is press the button.
Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error

Sinónimos

1. compress: constrain, crowd, crush, jam, mash, push, squash
2. newsmen
3. crowd: cram, crush, jam, squash, squeeze
4. flatten: iron, smooth



dictionary extension
© dictionarist.com