pretty en Vietnamita

Pronunciación
n. vật trang hoàng
a. đẹp, xinh xắn, mỹ miều, kiều diểm, khép léo, lanh lợi
adv. dể thương

Ejemplos

I get on pretty well with my new classmates.
Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
It was pretty ballsy of you to stand up to the boss like that.
Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Who is the pretty girl sitting beside Jack?
Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
If her nose were a little shorter, she would be quite pretty.
Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
The moon is exceptionally pretty tonight.
Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
It's pretty clear you have a problem.
Rõ ràng là cậu có vấn đề.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
This one's pretty cool.
Cái này khá hay đấy.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I'm pretty sure Tom has been telling us the truth.
Tôi khá chắc là Tom đã nói cho chúng tôi sự thật.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error

Sinónimos

1. pleasant: excellent, delightful, fine, cheerful, splendid
2. attractive: lovely, beautiful, comely, fair, pleasing
3. considerable: ample, notable, large
4. somewhat: fairly, rather, moderately, tolerably, to some extent



dictionary extension
© dictionarist.com