release en Vietnamita

Pronunciación
n. sự thoát khỏi, sự thả ra, sự phóng thích, sự từ chối, sự đem ra bán, sự thả bom, cái cúp điện, giấy biên nhận, sự nhường lại, sự cho máy chạy, sự để lại, sự bay ra
v. miển trừ, phóng thích, thoát ra, ném bom, nhượng lại, từ chối

Ejemplos

He was released from prison immediately after the war.
Nó được thả ra khỏi tù ngay sau chiến tranh.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error




dictionary extension
© dictionarist.com