title en Vietnamita

Pronunciación
n. tên một quyển sách, chương sách, chứng thư, chức tước
v. đề tên sách

Ejemplos

She sang a song, the title of which I did not know.
Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error




dictionary extension
© dictionarist.com