trouble en Vietnamita

Pronunciación
n. nổi âu sầu, điều lo lắng, sự phiền phức, sự khó nhọc, trạng thái bất an, sự trở ngại, sự bất trắc, sự bất hòa
v. làm cho buồn rầu, trở ngại, phiền muộn, quấy rối, làm đục nước, làm đau đớn

Ejemplos

I had trouble getting a taxi.
Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I had all the money stolen and was in trouble.
Tôi đã bị trộm hết tiền và gặp khó khăn.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I have trouble taking powdered medicine.
Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Don't laugh at a person in trouble.
Đừng cười khi người khác gặp nạn.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I'm sorry to have caused you so much trouble.
Tôi xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho bạn.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I'm sorry to have caused you so much trouble.
Tao xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho mày.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I'm sorry to have caused you so much trouble.
Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I'm always running into trouble with money.
Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error




dictionary extension
© dictionarist.com