walk en Vietnamita

Pronunciación
n. sự đi, cách đi, dáng đi, sự đi dạo, lề đường, chỗ nuôi, phạm vi
v. bắt người nào đi, đi bộ, đi dạo

Ejemplos

We walked a lot.
Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
John and Mary always walk hand in hand.
John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Ten minutes' walk brought us to the bus stop.
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
They went on walking farther.
Họ tiếp tục đi xa hơn.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Do not read while walking.
Đừng có vừa đi vừa đọc.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
I turned down the idea of going for a walk and stayed at home.
Tôi gạt bỏ ý định đi dạo, và ở lại nhà.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
You must walk before you can run.
Bạn phải đi trước rồi mới chạy.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Walk along the river and you will find the school.
Đi dọc theo con sông và bạn sẽ tìm được ngôi trường.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
He walked his horse to the gate.
Anh ấy dẫn ngựa của anh ấy ra cổng.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
He walked his horse to the gate.
Nó dắt ngựa của nó ra cổng.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error




dictionary extension
© dictionarist.com