wrong en Vietnamita

Pronunciación
n. điều ác
a. xấu, tồi, sai, không đúng, trái
adv. lầm

Ejemplos

To make mistakes is not always wrong.
Gây ra lỗi lầm không phải lúc nào cũng là điều sa trái.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
It is me that is wrong.
Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy?
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Is it so wrong to enjoy life this much?
Hưởng thụ đời quá nhiều thì sai sao?
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
You're messing up with the wrong guy, babe.
Chọc lộn người rồi cưng.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Be careful not to drive the wrong way on a one-way street.
Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
What the fuck is wrong with you?
Mày bị cái khỉ gì vậy?
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom dialed the wrong number.
Tom đã quay nhầm số điện thoại.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom dialed the wrong number.
Tom đã gọi nhầm số điện thoại.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
Tom dialed the wrong number.
Tom đã bấm nhầm số điện thoại.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error
You are completely wrong.
Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
pronunciation pronunciation pronunciation Informar de un error




© dictionarist.com